😆 Mặt cười miệng há mắt nhắm chặt
Sao chép và dán biểu tượng cảm xúc này: 😆
Ý nghĩa biểu tượng cảm xúc
Khuôn mặt màu vàng với nụ cười rộng để lộ hàm răng cửa trên và đôi mắt hình chữ X. Có thể dùng để phản ứng với điều gì đó buồn cười một cách lố bịch. Truyền tải sự ngớ ngẩn, vui vẻ, nhiệt tình và phấn khích.
Một mõm màu vàng với một nụ cười lớn và đôi mắt siết chặt dưới dạng một chữ cái ngang "X". Biểu tượng cảm xúc này còn được gọi là "nheo mắt với tiếng cười."Một khuôn mặt cười với cái miệng mở to, trong đó bạn có thể nhìn thấy hàng răng trên cùng và lưỡi đỏ, được thiết kế để truyền tải tiếng cười lăn lộn từ người dùng đến người đối thoại. Biểu tượng cảm xúc không chỉ thể hiện tiếng cười mạnh mẽ từ một trò đùa thành công hay một tình huống kỳ lạ, mà còn nhiều người sử dụng biểu tượng cảm xúc trong quá trình trải nghiệm của họ.
Khuôn mặt này rất giống với cười cười khuôn mặt, sự khác biệt duy nhất là trong hình ảnh của đôi mắt. Ở định dạng văn bản, biểu tượng cảm xúc này thường được biểu thị bằng sự kết hợp của CÁC chữ CÁI XD hoặc hai dấu ngoặc tam giác ><.
Còn được biết là
- 😆 ><
- 😆 Big Grin
- 😆 Closed-Eyes Smile
- 😆 Laughing
- 😆 XD
- 😆 ><
Apple Tên
- 😆 Grinning Face with Squinting Eyes
Unicode Tên
- 😆 Smiling Face with Open Mouth and Tightly-Closed Eyes
Biểu tượng cảm xúc này trông như thế nào trên các nền tảng khác nhau?
😆 Mã biểu tượng cảm xúc
Codepoints
U+1F606
Mã ngắn
- Github, Slack, Discord
- Github, Slack, Discord
- Emojipedia
Cho các nhà phát triển
| URL escape code | %F0%9F%98%86 |
| Punycode | xn--k28h |
| Bytes (UTF-8) | F0 9F 98 86 |
| JavaScript, JSON, Java | \uD83D\uDE06 |
| C, C++, Python | \U0001f606 |
| CSS | \01F606 |
| PHP, Ruby | \u{1F606} |
| Perl | \x{1F606} |
| HTML hex | 😆 |
| HTML dec | 😆 |
Thẻ: đối mặt, mặt cười toe toét, cười, miệng, hài lòng, nụ cười
Danh mục: Mặt cười & Cảm xúc
Nhóm con: Khuôn mặt vui vẻ
