🫱🏼🫲🏿 bắt tay: màu da sáng trung bình, màu da tối
Sao chép và dán biểu tượng cảm xúc này: 🫱🏼🫲🏿
Ý nghĩa biểu tượng cảm xúc
1
Một biến thể của biểu tượng cảm xúc bắt tay với tông màu da trung bình sáng và tối. Có cùng ý nghĩa với biểu tượng cảm xúc bắt tay.
2
Một loại biểu tượng cảm xúc với một cái bắt tay, trong đó hai bàn tay với các màu da khác nhau được mô tả. Tùy chọn này sử dụng tông màu da sáng nhất của bàn tay trái và tông màu da tối nhất của bàn tay phải của biểu tượng cảm xúc.
Mặt cười giống hệt với bắt tay thông thường trong khía cạnh ngữ nghĩa. Nó thể hiện một lời chào, chia tay, hoặc kết luận của một thỏa thuận.
Unicode Tên
- 🫱🏼🫲🏿 Handshake: Medium-Light Skin Tone, Dark Skin Tone
Biểu tượng cảm xúc này trông như thế nào trên các nền tảng khác nhau?
🫱🏼🫲🏿 Mã biểu tượng cảm xúc
Codepoints
U+1FAF1 U+1F3FC U+200D U+1FAF2 U+1F3FF
Mã ngắn
- Discord
- Discord
Cho các nhà phát triển
| URL escape code | %F0%9F%AB%B1%F0%9F%8F%BC%E2%80%8D%F0%9F%AB%B2%F0%9F%8F%BF |
| Punycode | xn--nn8hga644cfa |
| Bytes (UTF-8) | f0 9f ab b1 f0 9f 8f bc e2 80 8d f0 9f ab b2 f0 9f 8f bf |
| JavaScript, JSON, Java | \ud83e\udef1\ud83c\udffc\u200d\ud83e\udef2\ud83c\udfff |
| C, C++, Python | \U0001faf1\u0001f3fc\u000200d\u0001faf2\u0001f3ff |
| CSS | \01FAF1 \01F3FC \0200D \01FAF2 \01F3FF |
| PHP, Ruby | \u{1FAF1}\u{1F3FC}\u{200D}\u{1FAF2}\u{1F3FF} |
| Perl | \x{1FAF1}\x{1F3FC}\x{200D}\x{1FAF2}\x{1F3FF} |
| HTML hex | 🫱🏼‍🫲🏿 |
| HTML dec | 🫱🏼‍🫲🏿 |
