🐩 Chó xù
Sao chép và dán biểu tượng cảm xúc này: 🐩
Ý nghĩa biểu tượng cảm xúc
1
Một chú chó poodle thường được miêu tả có màu trắng xám. Mặt, chân và thân được cạo và có lông kiểu pom-pom trên đầu và đuôi. Được sử dụng khi nói đến chó poodle nói chung.
2
Đây là một hình ảnh của một dễ nhận biết giống chó, do phong cách cắt lông thú cưng đặc biệt. Vì vậy, trong thư từ, bạn có thể trỏ đến một chó xù nếu bạn hoặc người đối thoại của bạn có chó của giống chó này.
Con vật này phổ biến trên toàn thế giới. Đây là một rất chó lông, bộ lông của ai cần được chăm sóc cẩn thận. Nụ cười được ưa thích bởi chủ sở hữu của poodles.
Còn được biết là
- 🐩 Miniature Poodle
- 🐩 Standard Poodle
- 🐩 Toy Poodle
Apple Tên
- 🐩 Poodle
Biểu tượng cảm xúc này trông như thế nào trên các nền tảng khác nhau?
🐩 Mã biểu tượng cảm xúc
Codepoints
U+1F429
Mã ngắn
- Github, Slack, Emojipedia
Cho các nhà phát triển
| URL escape code | %F0%9F%90%A9 |
| Punycode | xn--xo8h |
| Bytes (UTF-8) | F0 9F 90 A9 |
| JavaScript, JSON, Java | \uD83D\uDC29 |
| C, C++, Python | \U0001f429 |
| CSS | \01F429 |
| PHP, Ruby | \u{1F429} |
| Perl | \x{1F429} |
| HTML hex | 🐩 |
| HTML dec | 🐩 |
