🇮 Ký hiệu khu vực Chữ ký I

Sao chép và dán biểu tượng cảm xúc này: 🇮

Ý nghĩa biểu tượng cảm xúc

1

Chỉ báo khu vực ở dạng chữ I trong tiếng Anh. Cùng với các chữ cái khác trong bảng chữ cái, chữ cái này được sử dụng để tạo mã nhà nước quốc tế. Ví dụ: chỉ báo Ấn Độ - mã IN 🇮🇳. bắt đầu bằng ký hiệu I.

2

Chỉ số khu vực ở dạng tiếng anh thư I. Cùng với các chữ cái khác của bảng chữ cái, chữ cái này được sử dụng để tạo mã Quốc tế Của Các Quốc gia. Ví dụ: Ấn độ- Chỉ báo trong mã bắt đầu bằng biểu tượng i.

Unicode Tên

  • 🇮 Regional Indicator Symbol Letter I

Biểu tượng cảm xúc này trông như thế nào trên các nền tảng khác nhau?

🇮 Mã biểu tượng cảm xúc

Codepoints

U+1F1EE

Mã ngắn

  • Discord

Cho các nhà phát triển

URL escape code %F0%9F%87%AE
Punycode xn--m77h
Bytes (UTF-8) f0 9f 87 ae
JavaScript, JSON, Java \uD83C\uDDEE
C, C++, Python \U0001f1ee
CSS \01F1EE
PHP, Ruby \u{1F1EE}
Perl \x{1F1EE}
HTML hex 🇮
HTML dec 🇮