👩🏿‍💻 Kỹ sư công nghệ nữ: màu da tối

Sao chép và dán biểu tượng cảm xúc này: 👩🏿‍💻

Ý nghĩa biểu tượng cảm xúc

1

Một người phụ nữ da ngăm ngồi sau máy tính, đôi khi là máy tính xách tay, như thể đang làm gì đó trên đó. Được dùng để chỉ những người phụ nữ làm việc trong ngành công nghệ như nhà phát triển, lập trình viên và kỹ sư phần mềm. Cũng được dùng để mô tả một người nào đó đang nghiên cứu trên internet hoặc sử dụng máy tính cho các mục đích khác nhau.

2

Một sửa đổi của mặt cười với một kỹ sư nữ, trong đó nhân vật có màu da tối nhất - đen hoặc nâu sẫm. Cô được miêu tả là một cô gái với một phần khuôn mặt ló ra từ phía sau máy tính xách tay hoặc màn hình máy tính.

Biểu tượng cảm xúc sẽ giúp bạn miêu tả một chuyên GIA CNTT nữ với làn da sẫm màu. Nụ cười thay thế những từ như: lập trình viên, quản trị viên, nhà điều hành, và những người khác.

Unicode Tên

  • 👩🏿‍💻 Woman Technologist: Dark Skin Tone

Biểu tượng cảm xúc này trông như thế nào trên các nền tảng khác nhau?

👩🏿‍💻 Mã biểu tượng cảm xúc

Codepoints

U+1F469 U+1F3FF U+200D U+1F4BB

Mã ngắn

  • Emojipedia, Discord
  • Discord

Cho các nhà phát triển

URL escape code %F0%9F%91%A9%F0%9F%8F%BF%E2%80%8D%F0%9F%92%BB
Punycode xn--qn8htgxi
Bytes (UTF-8) F0 9F 91 A9 F0 9F 8F BF E2 80 8D F0 9F 92 BB
JavaScript, JSON, Java \uD83D\uDC69\uD83C\uDFFF\u200D\uD83D\uDCBB
C, C++, Python \U0001f469\U0001f3ff\u200D\U0001f4bb
CSS \01F469 \01F3FF \200D \01F4BB
PHP, Ruby \u{1F469}\u{1F3FF}\u{200D}\u{1F4BB}
Perl \x{1F469}\x{1F3FF}\x{200D}\x{1F4BB}
HTML hex 👩🏿‍💻
HTML dec 👩🏿‍💻