👩‍👩‍👦‍👦 Gia đình: phụ nữ, phụ nữ, con trai và con trai

Sao chép và dán biểu tượng cảm xúc này: 👩‍👩‍👦‍👦

Ý nghĩa biểu tượng cảm xúc

1

Một đơn vị gia đình được mô tả là hai người phụ nữ và hai cậu con trai nhỏ. Được sử dụng để mô tả hoặc khi nói về các gia đình thông thường.

2

Đây là những cha mẹ đồng giới được đại diện bởi hai người phụ nữ ai nuôi hai con trai. Biểu tượng cảm xúc cho thấy các cô gái mặc áo nỉ đỏ và con trai mặc áo xanh. Khuôn mặt của các nhân vật rất giống nhau, giống như trong một gia đình thực sự.

Mặt cười này được sử dụng trong bối cảnh thảo luận gia đình đồng tính nữ ai nhận nuôi trẻ em để đồng nuôi dạy con cái. Một ý nghĩa biểu tượng cảm xúc khác là hai chị em (dì) và hai anh em (cháu trai).

Apple Tên

  • 👩‍👩‍👦‍👦 Family with Two Mothers and Two Sons

Unicode Tên

  • 👩‍👩‍👦‍👦 Family: Woman, Woman, Boy, Boy

Biểu tượng cảm xúc này trông như thế nào trên các nền tảng khác nhau?

👩‍👩‍👦‍👦 Mã biểu tượng cảm xúc

Codepoints

U+1F469 U+200D U+1F466

Mã ngắn

  • Github, Emojipedia
  • Slack
  • Discord

Cho các nhà phát triển

URL escape code %F0%9F%91%A9%E2%80%8D%F0%9F%91%A9%E2%80%8D%F0%9F%91%A6%E2%80%8D%F0%9F%91%A6
Punycode xn--oq8haha
Bytes (UTF-8) F0 9F 91 A9 E2 80 8D F0 9F 91 A9 E2 80 8D F0 9F 91 A6 E2 80 8D F0 9F 91 A6
JavaScript, JSON, Java \uD83D\uDC69\u200D\uD83D\uDC69\u200D\uD83D\uDC66\u200D\uD83D\uDC66
C, C++, Python \U0001f469\u200D\U0001f469\u200D\U0001f466\u200D\U0001f466
CSS \01F469 \200D \01F469 \200D \01F466 \200D \01F466
PHP, Ruby \u{1F469}\u{200D}\u{1F469}\u{200D}\u{1F466}\u{200D}\u{1F466}
Perl \x{1F469}\x{200D}\x{1F469}\x{200D}\x{1F466}\x{200D}\x{1F466}
HTML hex 👩‍👩‍👦‍👦
HTML dec 👩‍👩‍👦‍👦