👨 Đàn ông
Sao chép và dán biểu tượng cảm xúc này: 👨
Ý nghĩa biểu tượng cảm xúc
1
Biểu tượng cảm xúc nam tính. Dùng khi nói về đàn ông hoặc bất cứ thứ gì mang tính nam tính.
2
Biểu tượng cảm xúc dưới dạng một khuôn mặt của con người 🧑 với ria mép và kiểu tóc ngang. Mặt màu vàng, tóc màu nâu. Một đặc điểm khác biệt của khuôn mặt cười này là sự hiện diện của ria mép, cho thấy tuổi tác thuộc nhóm giữa.
Mặt cười này được sử dụng để miêu tả một người lớn nam của chủng Tộc Châu âu. Khuôn mặt của anh ấy càng trung lập càng tốt, không nói gì. Biểu tượng cảm xúc có thể được sử dụng trong bất kỳ chủ đề nào khi nói về đàn ông.
Còn được biết là
- 👨 Male
- 👨 Moustache Man
Apple Tên
- 👨 Man
Unicode Tên
- 👨 Man
Biểu tượng cảm xúc này trông như thế nào trên các nền tảng khác nhau?
👨 Mã biểu tượng cảm xúc
Codepoints
U+1F468
Mã ngắn
- Github, Slack, Emojipedia, Discord
Cho các nhà phát triển
| URL escape code | %F0%9F%91%A8 |
| Punycode | xn--qq8h |
| Bytes (UTF-8) | F0 9F 91 A8 |
| JavaScript, JSON, Java | \uD83D\uDC68 |
| C, C++, Python | \U0001f468 |
| CSS | \01F468 |
| PHP, Ruby | \u{1F468} |
| Perl | \x{1F468} |
| HTML hex | 👨 |
| HTML dec | 👨 |
Danh mục: Con người & Cơ thể
Nhóm con: Người
